post

Những người nói tiếng Anh thích giả vờ rằng tiếng Anh là trung tâm của vũ trụ, nhưng bạn có biết bao nhiêu câu chúng ta sử dụng hàng ngày đã được vay mượn từ các ngôn ngữ khác?

9 tu tieng anh duoc vay muon tu ngon ngu khac

Theo Dictionary.com, nếu bạn mở một cuốn từ điển tiếng Anh, khoảng 80% từ bên trong ban đầu đã được vay mượn từ ngôn ngữ khác. Latin và tiếng Pháp là nguồn vay mượn quan trọng nhất. Latin là nguồn lớn nhất từ vay mượn tổng thể, nhưng Pháp là nguồn vay mượn mới quan trọng nhất.

Một số từ vay mượn rất dễ phát hiện, giống như “doanh nhân”. Những từ khác có thể làm bạn ngạc nhiên, khi biết chúng được vay mượn. Dưới đây là một số ví dụ:

1. Leg: Nếu tiếng Anh không vay mượn từ “leggr” của tiếng Nauy cổ, có thể chúng ta vẫn gọi đôi chân của chúng ta là “shanks”.

2. Skin: “Skin” cũng đến từ tiếng Nauy cổ, từ đồng nghĩa của dân The Anglo-Saxon là “hide”

3. Sky: Từ một từ trong tiếng Nauy Cổ có nghĩa là “cloud” người Anglo-Saxon thay thế nó bằng từ “heofon” vào khoảng năm 1300.

4. They, their and them: Những đại từ này đến từ tiếng Nauy cổ “þeir” và được thay thế bằng những đại từ cổ như hie, hire và heora.

5. Science: Từ này đến từ tiếng Pháp cổ, tiếng Pháp cũng vay mượn từ này từ tiếng Latin “scientia”, có nghĩa là “kiến thức”.

6. War: Theo Online Etymology Dictionary, “war” đến từ tiếng Nauy cổ “werre”. Trước khi có sự vay mượn này, tiếng Anh có nhiều từ thơ mộng cho “war” (wig, guð, heaðo, hild), nhưng một trong những từ thông thường để dịch từ “bellum” trong tiếng Latin là gewin “đấu tranh, xung đột”

7. Person: “Person” là từ gốc Pháp trong cả tiếng Anh và tiếng Latin. Nó xuất phát từ tiếng Pháp cổ “persone”, mà bản thân nó cũng được vay mượn từ “persona” trong tiếng Latin.

8. Cockroach: Tên tiếng Anh của loại sâu bệnh phổ biến này đến từ Tây Ban Nha “Cucaracha.”. Cucaracha trở thành “cockroach” thông qua một quá trình gọi là “từ ngữ nguyên học dân gian” nơi mọi người bắt đầu thay thế các yếu tố của từ tiếng Tây Ban Nha không quen thuộc với các phần của tiếng Anh nghe có vẻ quen thuộc hơn.

9. Very: Tính từ dễ thương này đến với chúng ta từ tiếng Pháp cổ “verai”, có nghĩa là ”true, truthful, sincere; right, just, legal.”

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *